So sánh phân số

Lý Thuyết

1. So sánh hai phân số cùng mẫu.

Trong hai phân số cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

2. So sánh hai phân số không cùng mẫu

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau.

Lưu ý:

* Phân số nào có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0. Phân số lớn hơn 0 được gọi là phân số dương.

* Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0. Phân số nhỏ hơn 0 được gọi là phân số âm.

Bài Tập

Bài 37,38 - Trang 23 - Phần số học - SGK Toán 6 Tập 2

Bài 37. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 

b) 

Giải.

a) Vì -11 < -10 < -9 < -8 < -7 nên:

     .

b) Quy đồng mẫu các phân số ta có: 

Vì -12 < -11 < -10 < -9 nên ta có:

    hay  

Bài 38. a) Thời gian nào dài hơn: 23h hay 34h ?

     b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn : 710m hay34m ?

     c) Khối lượng nào lớn hơn: 78kg hay 910 ?

     d) Vận tốc nào nhỏ hơn : 56 km/h hay 79 km/h ?

 Hướng dẫn giải: Quy đồng mẫu.

     ĐS.            a) 23h < 34h ;                     b) 710m < 34m ;

                     c) 78kg < 910kg ;               d)56 km/h > 79 km/h .


Bài 39,40,41 - Trang 24 - Phần số học - SGK Toán 6 Tập 2
Bài 39. Lớp 6B có 45 số học sinh thích bóng bàn, 710 số học sinh thích bóng chuyền, 2325 số học sinh thích bóng đá. Môn bóng nào được nhiều bạn học sinh lớp 6B yêu thích nhất ?

Hướng dẫn giải. Quy đồng mẫu các phân số đã cho.

ĐS. Môn bóng đá.

Bài 40Lưới nào sẫm nhất?

a) Đối với mỗi lưới ô vuông hình 7, hãy lập một phân số có tử số là ô đen, mẫu số là tổng số ô đen và ô trắng.

b) Sắp xếp các phân số này theo thứ tự tăng dần và cho biết lưới nào sẫm nhất (có tỉ số ô đen so với tổng số ô là lớn nhất.

Hướng dẫn giải.

Lập các phân số rồi quy đồng mẫu các phân số vừa tìm được. Cũng có thể so sánh một số phân số đơn giản hơn với nhau rồi chọn phân số lớn nhất trong chúng để so sánh với những phân số còn lại.

ĐS. a)                 b) Lưới E sẫm nhất.

Bài 41. Đối với phân số ta có tính chất : Nếu  và  thì .

Dựa vào tính chất này, hãy so sánh:

a) 67 và 1110 ;                   b) -517 và 27 ;                    c) 419-723 và  -697-313 .

Hướng dẫn giải.

a)  ;     b)  ;       c) .